Phương Tuấn
"Chất lượng tiến độ
      quyết định thành công"

: phuongtuanpy@gmail.com

Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang FUTUN

Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang FUTUN
Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang (tiêu chuẩn AASHTO M249-98 và BS3262)

Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang FUTUN (sơn phẳng) tiêu chuẩn AASHTO M249-98:
Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang FUTUN được sản xuất theo tiêu chuẩn AASHTO, công nghệ của Nhật Bản, trên cơ sở gốc nhựa tổng hợp hydrocacbon, bột màu trắng titan dioxide, vàng crômat, bột phụ trợ kết hợp với bi phản quang tạo hiệu quả phản xạ cao khi có nguồn sáng chiếu vào. Sơn khô nhanh, có độ bền trượt cao, chịu mài mòn, chịu hoá chất, xăng dầu, chịu thời tiết tốt, không độc hại với người thi công và môi trường, được sử dụng để sơn các dải phân cách, chỉ giới tạo độ an toàn cho các phương tiện tham gia giao thông.

Sản phẩm đã được sử dụng trên các quốc lộ 1, 18, 5, 39 ... tại Việt Nam.

CÁC TÍNH CHẤT NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM
 *     An toàn cho môi trường - Hàm rắn 100 %, không độc.
 *     Độ phản quang cao, vạch trải thể hiện rõ rệt cả ngày lẫn đêm.
 *     Điểm hoá mềm cao làm  cho các vạch không bị méo mó dưới thời tiết nắng nóng và làm giảm tỷ lệ nhiễm bẩn bề mặt sơn.
 *     Khả năng chống trượt cao làm tăng độ an toàn trên đường.
 *     Bám dính tốt trên bề mặt asphalt và beton với sự trợ giúp của sơn lót.

 

THÔNG TIN KỸ THUẬT

Loại sơn :

Gốc nhựa tổng hợp hydrocacbon

Lĩnh vực áp dụng :

Sơn giải phân cách, chỉ giới giao thông trên nền đường beton, beton asphalt ...

Màu sắc :

Trắng, vàng.

Độ phủ lý thuyết (tại độ dày 3,2 mm) :

6,0 - 6,5   kg/m2 

Phủ bi phản quang :

0,3 - 0,5   kg/m2

Thời gian khô  (tại độ dày 3,2 mm) :

Nhiệt độ:         20oC       30oC Khô bề mặt:  1-3 phút   3-5 phút

Phương pháp áp dụng :

Máy trải chuyên dụng

Điều kiện thi công :

* Chuẩn bị bề mặt: Không thi công sơn khi nhiệt độ bề mặt nền < 5oC Trước khi thi công sơn: bề mặt phải khô và được loại bỏ vết dầu mỡ, đất , cát, .... Làm sạch bụi bẩn bằng quét tay hoặc máy quét. Tránh làm bóng bề mặt. Đối với bề mặt là beton và beton asphalt cũ phải thi công lớp sơn lót DPI Concrete Primer 120.

Nhiệt độ thi công :

* Nhiệt độ thi công:  185 + 15oC * Nhiệt độ an toàn tối đa: 230oC

Lớp sơn trước :

-

Lớp sơn phủ tiếp theo :

-

Đóng gói :

25kg/bao PE


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 

STT

CHỈ TIÊU
TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỬ

TIÊU CHUẨN AASHTO M 249 - 98

KẾT QUẢ

1

Hàm lượng chất tạo màng %

> 18

20

2

Hàm lượng bi thuỷ tinh %

30 - 40

35

3

Điểm hoá mềm, oC

102 + 9,5

105

4

Độ phát sáng, %

Sơn trắng: > 75 Sơn vàng: > 45

90 50

5

Độ bám dính (psi)

> 180

190

6

Cracking ở nhiệt độ thấp (-9,4 + 1,70C)

Không nứt

Không nứt

7

Chịu va đập (inch.pound)

> 10

11

8

Thời gian khô (phút, độ dày 3,2 ¸ 4,8 mm)

< 2 phút (10 + 20C ) < 10 phút (32 + 20C )

1,5 4

9

Tỷ trọng

< 2,15

2,1

10

Khả năng chảy (khi mới thi công),%

Sơn trắng: < 18 Sơn vàng: < 21

4 5

11

Khả năng chảy (Sau thi công một thời gian),%  (218 + 20C x 8 giờ)

< 28

5

12

Chỉ số hoá vàng

< 0,12

0,067

13

Độ bền (năm)

-

3 - 4



Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang FUTUN (sơn phẳng) tiêu chuẩn BS3262:

Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang FUTUN (SƠN PHẲNG) được sản xuất theo tiêu chuẩn BS3262, trên cơ sở gốc nhựa tổng hợp hydrocacbon, bột màu trắng titan dioxide, vàng crômat, bột phụ trợ kết hợp với bi phản quang tạo hiệu quả phản xạ cao khi có nguồn sáng chiếu vào. Sơn khô nhanh, có độ bền trượt cao, chịu mài mòn, chịu hoá chất, xăng dầu, chịu thời tiết tốt, không độc hại với người thi công và môi trường, được sử dụng để sơn các dải phân cách, chỉ giới tạo độ an toàn cho các phương tiện tham gia giao thông.


Sản phẩm đã được sử dụng trên các quốc lộ 1, 18, 5, 39, 14, đường HCM ... tại Việt Nam.

CÁC TÍNH CHẤT NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

*      An toàn cho môi trường - Hàm rắn 100 %, không độc.
*      Độ phản quang cao, vạch trải thể hiện rõ rệt cả ngày lẫn đêm.
*      Điểm hoá mềm cao làm  cho các vạch không bị méo mó dưới thời tiết nắng nóng và làm giảm tỷ lệ nhiễm bẩn bề mặt sơn.
*      Khả năng chống trượt cao làm tăng độ an toàn trên đường.
*      Bám dính tốt trên bề mặt asphalt và beton với sự trợ giúp của sơn lót.

FUTUN (SƠN PHẲNG) - Công thức hydrocarbon nhiệt dẻo là kết quả của việc cộng tác kỹ thuật giữa sơn Shinto Nhật Bản và FUTUN. Qua hơn một thập kỷ, chất lượng kỹ thuật cao của sản phẩm đã được biết đến cả ở Châu Á và Châu Úc. Các đặc tính kỹ thuật cao của nó được biểu thị như sau :

THÔNG TIN KỸ THUẬT

Loại sơn :

Gốc nhựa tổng hợp hydrocacbon

Lĩnh vực áp dụng :

Sơn giải phân cách, chỉ giới giao thông trên nền đường beton, beton asphalt ...

Màu sắc :

Trắng, vàng.

Độ phủ lý thuyết (tại độ dày 3,2 mm) :

6,0 - 6,5   kg/m2 

Phủ bi phản quang :

0,3 - 0,5   kg/m2

Thời gian khô  (tại độ dày 3,2 mm) :

Nhiệt độ:         20oC       30oC Khô bề mặt:  1-3 phút   3-5 phút

Phương pháp áp dụng :

Máy trải chuyên dụng

Điều kiện thi công :

* Chuẩn bị bề mặt: Không thi công sơn khi nhiệt độ bề mặt nền < 5oC Trước khi thi công sơn: bề mặt phải khô và được loại bỏ vết dầu mỡ, đất , cát, .... Làm sạch bụi bẩn bằng quét tay hoặc máy quét. Tránh làm bóng bề mặt. Đối với bề mặt là beton và beton asphalt cũ phải thi công lớp sơn lót DPI Concrete Primer 120.

Nhiệt độ thi công :

* Nhiệt độ thi công:  185 + 15oC * Nhiệt độ an toàn tối đa: 230oC

Lớp sơn trước :

-

Lớp sơn phủ tiếp theo :

-

Đóng gói :

25kg/bao PE


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

STT

CHỈ TIÊU TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỬ

TIÊU CHUẨN BS 3262: PART1: 1989

KẾT QUẢ

1

Hàm lượng chất tạo màng % ( Phụ lục C - BS 3262 )

20 + 2

19,2

2

Hàm lượng bi thuỷ tinh % ( Phụ lục D - BS 3262)

> 20

20

3

Điểm hoá mềm, oC ( Phụ lục E - BS 3262)

> 65

105

4

Độ phát sáng, % ( Phụ lục F - BS 3262)

Sơn trắng: > 70 Sơn vàng: > 50

86,5 55

5

Độ ổn định nhiệt % ( Phụ lục G - BS 3262)

Sơn trắng: > 65 Sơn vàng: > 45

82,5 50

6

Độ chảy nguội, % ( Phụ lục H - BS 3262)

< 25

3

7

Độ chống trượt ( Phụ lục J - BS 3262)

> 45

72

8

Thời gian khô (phút, độ dầy 1,5 mm)

-

1,5 - 3

9

Tỷ trọng

-

2,0

10

Độ chịu mài mòn

-

tốt

11

Độ chịu kiềm

-

tốt

12

Cường độ chịu nén, kgf/cm2

-

150

13

Phần còn lại sau khi nóng chảy, (%)

-

99

14

Chỉ số hoá vàng

-

0,077

15

Độ bền (năm)

-

2 - 3


Back